cau-kien-cop-pha-nhom-co-ban

#1 Những cấu kiện cơ bản trong hệ coppha nhôm

Thành phần cơ bản của hệ coppha nhôm dĩ nhiên sẽ là bài đầu tiên trong Series Coppha Nhôm toàn tập.

Và sẽ rất cần thiết cho những ai muốn tìm hiểu về hệ ván khuôn nhôm, đặc biệt là các bạn sinh viên đang làm đồ án hoặc mới ra trường.

Nếu bạn đã tường tận rồi thì cũng nên xem qua để tìm lỗi và bổ sung giúp mình ^^.

Bắt đầu nhé!

cau-tao-he-coppha-nhom

Nhìn hình trên bạn liên tưởng điều gì?

Có thể hệ nhôm phổ biến tại Việt Nam khi sử dụng cho nhà cao tầng, thế nhưng so với nhà ở thấp tầng thì vẫn bao gồm những cấu kiện cơ bản.

Mỗi cấu kiện coppha nhôm sẽ được thiết kế và sản xuất theo nguyên tắc:

  • Đảm bảo khả năng chịu lực
  • Có thể gia công sản xuất
  • Dễ dàng lắp dựng, tháo dỡ
  • Tỉ lệ tái sử dụng cao.

Ngoài ra, còn phải thỏa tiêu chí về chất lượng, thẫm mỹ.

Trong bài viết này, mình chỉ tập trung vào tên gọi, vai trò, vị trí và kích thước của chúng.

cau-kien-co-ban-cua-he-coppha-nhom

#1. Tấm coppha vách

  • Tên gọi: Wall Panel
  • Vai trò: Định hình bê tông phương đứng
  • Vị trí: Phương đứng cột vách
  • Kích thước: WxH, 100<W<600, 600<H<2450
  • Phân loại: Tấm chuẩn W=@50, H=2300, 2450, 2650 (đối với tấm có chân Rocker), 2250, 2400, 2600 (tấm không có chân).

Hình minh họa:

tam-coppha-vach

Trong đó: Rocker có hình dạng chữ L, một cạnh gắn với tấm nhôm, cạnh còn lại tiếp xúc bê tông và đứng trên sàn đã đổ, giúp dễ tháo lắp tấm vách.

tam-coppha-rk

#2. Tấm coppha sàn

  • Tên gọi: Slab Panel
  • Vai trò: Định hình bê tông phương ngang
  • Vị trí: Mặt dưới bê tông sàn
  • Kích thước: WxL, 100<W<600, 600<L<1200
  • Phân loại: Tấm chuẩn W=@50, L=@150

Hình minh họa:

tam-coppha-nhom-san

#3. Tấm coppha đáy dầm

  • Tên gọi: Beam Bottom Slab Panel
  • Vai trò: Định hình bê tông phương ngang
  • Vị trí: Mặt dưới bê tông đáy dầm
  • Kích thước: WxL, 100<W<600, 600<L<1200, có gắn thêm cánh (angle) theo phương L
  • Phân loại: Tấm chuẩn W=@50, L=@150

#4. Tấm coppha thành dầm

  • Tên gọi: Al Beam Panel
  • Vai trò: Định hình bê tông dầm phương đứng
  • Vị trí: Mặt bên bê tông dầm
  • Kích thước: HxL, 100<L<1800, 100<H<600
  • Phân loại: Tấm chuẩn L=@50, H=@150

Hình minh họa:

tam-coppha-nhom-thanh-dam

#5. Tấm coppha góc vách và sàn

  • Tên gọi: Slab Conner Panel
  • Vai trò: Định hình bê tông tại vị trí chuyển hướng từ phương đứng sang phương ngang
  • Vị trí: Vị trí giao nhau giữa coppha vách và sàn
  • Kích thước: HxL, 100<H<220, 100<L<2400
  • Phân loại: Tấm chuẩn H=@50, L=@150

Hình minh họa:

tam-coppha-nhom-sc

#6. Tấm coppha góc trong vách và sàn

  • Tên gọi: Slab Inconer Panel
  • Vai trò: Định hình bê tông tại vị trí chuyển hướng từ phương đứng sang phương ngang tại vị trí góc tường
  • Vị trí: Vị trí giao nhau giữa coppha vách và sàn
  • Kích thước: (L1+L2)xH, L1, L2 : chiều dài 2 cạnh, H chiều cao
  • Phân loại: Tấm chuẩn L1, L2=@50, L=@150, <600

Hình minh họa:

tam-coppha-nhom-goc-san-sic

#7. Tấm coppha đầu chống sàn

  • Tên gọi: Prop Head
  • Vai trò: Định hình bê tông phương ngang và gắn cây chống sàn
  • Vị trí: Vị trí dưới mặt sàn
  • Kích thước: 150×300

Hình minh họa:

tam-coppha-Prop-head

#8. Tấm coppha giữa hệ chống sàn

  • Tên gọi: Middle Beam
  • Vai trò: Định hình bê tông phương ngang mặt dưới sàn
  • Vị trí: Vị trí nối giữa 2 đầu chống Prop Head
  • Kích thước: 900×150

Hình minh họa:

tam-coppha-middle-beam

#9. Tấm coppha cuối hệ chống sàn

  • Tên gọi: End Beam
  • Vai trò: Định hình bê tông phương ngang mặt dưới sàn
  • Vị trí: Vị trí nối giữa đầu chống sàn Prop Head và Slab Conner
  • Kích thước: Lx150, 200xL<900
  • Phân loại: Tấm chuẩn L=@150

Hình minh họa:

tam-coppha-nhom-end-beam

#10. Tấm Coppha V góc

  • Tên gọi: Angle Delivery
  • Vai trò: Kết nối 2 tấm vách ở 2 phương vuông góc
  • Vị trí: Không tiếp giáp bê tông, góc 2 tấm coppha.
  • Kích thước: (63.5+63.5)xL
  • Phân loại: Tấm chuẩn L=2400, @150

Hình minh họa:

tam-coppha-ca

#11. Tấm Coppha đỡ vách

  • Tên gọi: Kicker Panels
  • Vai trò: Đỡ chân tấm coppha vách ở khu vực không có sàn
  • Vị trí: Bên dưới tấm vách không có rocker
  • Kích thước: 200xL
  • Phân loại: Tấm chuẩn L=2400

Hình minh họa:

tam-coppha-nhom-kicker

Bạn có thể xem qua video dưới đây để tận mục sở thị các cấu kiện cơ bản trong hệ coppha nhôm:

Bài tiếp theo: Phụ kiện trong hệ coppha nhôm

Ăn mày thời công nghệ: Nếu bạn yêu quí mình và chia sẻ của mình có giá trị với bạn. Thì mời mình 1 cốc bia được chứ? https://hung.beer

Hơn 3000+ người đã nhận tài liệu miễn phí

Bạn đã đăng ký thành công. Mình vừa gửi cho bạn 1 email. Nhớ kiểm tra tất cả các hộp thư nhé!

Something went wrong.

quảng cáo

8 Bình luận

  1. Trọng Lễ 22 Tháng Mười Một, 2018
    • Nguyễn Việt Hưng 22 Tháng Mười Một, 2018
  2. Trung 27 Tháng Mười Một, 2018

Bình luận