[Full Aluform] Bài 1 – Những cấu kiện cơ bản trong hệ coppha nhôm

Bài đầu tiên trong series Coppha Nhôm toàn tập mình sẽ giới thiệu đôi nét về thành phần cơ bản, cấu tạo hệ coppha nhôm.

Hệ coppha nhôm định hình kết cấu bằng cách ghép nối giữa các cấu kiện nhôm lại với nhau. Mỗi cấu kiện nhôm sẽ được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn, đảm bảo nguyên tắc : có khả năng chịu lực, có thể gia công sản xuất, dễ tháo lắp. Ngoài ra, còn phải thỏa tiêu chí về chất lượng và thẫm mỹ.

Xem thêm : Ưu điểm của coppha nhôm

Trong bài viết này, mình sẽ giới thiệu tên gọi, vai trò, vị trí, kích thước của các thành phần cơ bản trong cấu tạo hệ coppha nhôm.

(Số thứ tự được đánh theo số trên hình minh họa bên dưới)

1. Tấm coppha vách

  • Tên gọi : Wall Panel
  • Vai trò : Định hình bê tông phương đứng
  • Vị trí : Phương đứng cột vách
  • Kích thước : WxH, 100<W<600, 600<H<2450
  • Phân loại : Tấm chuẩn : W=@50, H=2300, 2450 (đối với tấm có chân Rocker), 2250, 2400 (tấm không có chân)

Tấm phi tiêu chuẩn: tấm bị cắt, tấm có lỗ xỏ la, chốt hoặc kích thước, hình dạng không chuẩn.

(Rocker có hình dạng chữ L, một cạnh gắn với tấm nhôm, cạnh còn lại tiếp xúc bê tông, và đứng trên sàn đã đổ, giúp dễ tháo lắp tấm vách)

2. Tấm coppha sàn

  • Tên gọi : Slab Panel
  • Vai trò : Định hình bê tông phương ngang
  • Vị trí : Mặt dưới bê tông sàn
  • Kích thước : WxL, 100<W<600, 600<L<1200
  • Phân loại : Tấm chuẩn : W=@50, L=@150

Tấm phi tiêu chuẩn: tấm bị cắt, tấm có lỗ xỏ chốt hoặc kích thước, hình dạng không chuẩn.

3. Tấm coppha đáy dầm

  • Tên gọi : Beam Bottom Slab Panel
  • Vai trò : Định hình bê tông phương ngang
  • Vị trí : Mặt dưới bê tông đáy dầm
  • Kích thước : WxL, 100<W<600, 600<L<1200, có gắn thêm cánh (angle) theo phương L
  • Phân loại : Tấm chuẩn : W=@50, L=@150

Tấm phi tiêu chuẩn: tấm bị cắt, tấm có lỗ xỏ chốt hoặc kích thước, hình dạng không chuẩn.

4. Tấm coppha góc vách và sàn

  • Tên gọi : Slab Conner Panel
  • Vai trò : Định hình bê tông tại vị trí chuyển hướng từ phương đứng sang phương ngang
  • Vị trí : Vị trí giao nhau giữa coppha vách và sàn
  • Kích thước : HxL, 100<H<220, 100<L<2400
  • Phân loại : Tấm chuẩn : H=@50, L=@150

Tấm phi tiêu chuẩn: tấm bị cắt, tấm có lỗ xỏ chốt hoặc kích thước, hình dạng không chuẩn.

5. Tấm coppha góc trong vách và sàn

  • Tên gọi : Slab Inconer Panel
  • Vai trò : Định hình bê tông tại vị trí chuyển hướng từ phương đứng sang phương ngang tại vị trí góc tường
  • Vị trí : Vị trí giao nhau giữa coppha vách và sàn
  • Kích thước : (L1+L2)xH, L1, L2 : chiều dài 2 cạnh, H chiều cao
  • Phân loại : Tấm chuẩn : L1, L2=@50, L=@150, <600

Tấm phi tiêu chuẩn: tấm bị cắt, tấm có lỗ xỏ chốt hoặc kích thước, hình dạng không chuẩn.

6. Tấm coppha góc ngoài vách và sàn

  • Tên gọi : Slab Outconer Panel
  • Vai trò : Định hình bê tông tại vị trí chuyển hướng từ phương đứng sang phương ngang tại vị trí ngoài góc tường (ôm lấy bê tông)
  • Vị trí : Vị trí giao nhau giữa coppha vách và sàn
  • Kích thước : (L1+L2)xH, L1, L2 : chiều dài 2 cạnh, H chiều cao
  • Phân loại : Tấm chuẩn : L1, L2=@50, L=@150, <600

Tấm phi tiêu chuẩn: tấm bị cắt, tấm có lỗ xỏ chốt hoặc kích thước, hình dạng không chuẩn.

7. Tấm coppha đầu chống sàn

  • Tên gọi : Prop Head
  • Vai trò : Định hình bê tông phương ngang và gắn cây chống sàn
  • Vị trí : Vị trí dưới mặt sàn
  • Kích thước : 150×300

8. Tấm coppha giữa hệ chống sàn

  • Tên gọi : Middle Beam
  • Vai trò : Định hình bê tông phương ngang mặt dưới sàn
  • Vị trí : Vị trí nối giữa 2 đầu chống Prop Head
  • Kích thước : 900×150

9. Tấm coppha cuối hệ chống sàn

  • Tên gọi : End Beam
  • Vai trò : Định hình bê tông phương ngang mặt dưới sàn
  • Vị trí : Vị trí nối giữa đầu chống sàn Prop Head và Slab Conner
  • Kích thước : Lx150, 200xL<900
  • Phân loại : Tấm chuẩn L=@150

10. Tấm coppha đầu chống đặc biệt

  • Tên gọi : Special Prop Head
  • Vai trò : Định hình bê tông phương ngang và gắn cây chống.
  • Vị trí : Vị trí dưới mặt sàn hoặc dầm.
  • Kích thước : WxL

11. Tấm Coppha V góc

  • Tên gọi : Angle Delivery
  • Vai trò : Kết nối 2 tấm ở 2 phương vuông góc.
  • Vị trí : Không tiếp giáp bê tông, góc 2 tấm coppha.
  • Kích thước : (63.5+63.5)xL
  • Phân loại : Tấm chuẩn L=2400, @150

Bài tiếp theo : Phụ kiện trong hệ coppha nhôm

Nếu bạn thích bài viết này, hãy đăng ký tại form bên dưới để thường xuyên cập nhật những bài viết hay nhất, mới nhất qua email nhé. Cảm ơn rất nhiều !

[Full Aluform] Bài 1 – Những cấu kiện cơ bản trong hệ coppha nhôm
5 (4) votes

Nguyễn Việt Hưng

Thích IT, học xây dựng, và làm cơ khí ...Những bài viết trên coffanhom.com đều mang tính chất chia sẻ. Mong nhận sự ủng hộ và góp ý

Ý kiến của bạn